1. Thông số kỹ thuật vòi sen nhựa PVC chống vi khuẩn
| 1. Mã số sản phẩm | P871525 |
| 2.Mô tả | ống nhựa dẻo PVC chống vi khuẩn, |
| 3. màu sắc | bạc sáng (không mùi) |
| 4. tay nghề | quá trình dập lá |
| 5. xây dựng cậu bé ống | Vòi tắm PVC năm lớp |
| 6. đường kính ngoài | 14,8mm |
| 7. đường kính trong | 8,5mm |
| 8. phần kết nối | đai ốc hình nón bằng đồng có ren tiêu chuẩn G1/2 phù hợp với hầu hết các vòi sen |
| đai ốc bằng đồng có ren tiêu chuẩn G1/2 | |
| 9.core (vật liệu) | Lõi đồng hình chữ V chống xoắn |
| 10. tay áo (vật liệu) | Thép không gỉ 304 cho tay áo bên ngoài và bên trong |
| 11.chức năng | tắm, kháng khuẩn |
2.Bản vẽ kỹ thuật vòi sen kháng khuẩn
Vòi sen nhựa chống vi khuẩn linh hoạt màu bạc sáng bóng có năm lớp, như sau: ống PVC trong suốt, sợi polyester 500D / 24, lớp PVC giữa, lớp giấy bạc, lớp PVC trong suốt bên ngoài.
Lớp PVC trong suốt đầu tiên của chúng tôi tiếp xúc trực tiếp với nước đã bổ sung chức năng chống vi khuẩn, vượt qua nhiều thử nghiệm, vòi sen PVC chống vi khuẩn hoạt động chống vi khuẩn 99% đối với Escherichia coli ATCC 8739 và Staphylococcus Aureus ATCC 6538P

3. Dữ liệu thử nghiệm vòi sen kháng khuẩn
Yêu cầu xét nghiệm: Thử nghiệm hoạt tính kháng khuẩn.
Phương pháp kiểm tra :. GB/T 31402-2015 Nhựa-Đo hoạt tính kháng khuẩn trên bề mặt nhựa
| (Các) sinh vật thử nghiệm. | Escherichia coli ATCC 8739 Staphylococcus vàng ATCC6538P. |
| Nồng độ vi khuẩn (CFU/mL). | 3.8x10^5. 4.1x10^5. |
| Thể tích chất cấy thử nghiệm (mL). | 0.4 0.4 |
| U₀ | 3.95 3.99 |
| Út. | 5.53 6.00 |
| Tại. | -0.20 -0.2 |
| B (CFU/cm2). | 3.4x10^5. 1.0x10^6 |
| C (CFU/cm2). | <0.63 <0.63 |
| R | 5.7 6.2 |
| *Hoạt tính kháng khuẩn (%) . | >99.99 >99.99 |
Ghi chú :. 1.GB/T 31402-2015 sử dụng phương pháp dịch tương đương với ISO 22196:2007 Nhựa - Đo hoạt tính kháng khuẩn trên bề mặt nhựa.
2. Mẫu chưa qua xử lý là màng nhựa không có hoạt tính kháng khuẩn, được cung cấp bởi phòng thí nghiệm của SGS.
3.U₀: giá trị log trung bình của số lượng vi khuẩn phục hồi từ mẫu chưa được xử lý ngay sau khi cấy (CFU/cm²).
4.Ut: giá trị log trung bình của số lượng vi khuẩn thu hồi từ mẫu chưa được xử lý sau khi cấy "24 h" (CFU/cm2).
5.At: giá trị log trung bình của số lượng vi khuẩn thu hồi được từ mẫu đã xử lý sau khi cấy "24 h" (CFU/cm2).
6.R: giá trị hoạt tính kháng khuẩn, R=Ut-At.
7. *Công thức tính tỷ lệ hoạt tính kháng khuẩn là [(BC)/B]*100%;B: trung bình số học của số lượng vi khuẩn thu được từ các mẫu chưa được xử lý sau 24 giờ ủ (CFU/cm²);C: trung bình số học số lượng vi khuẩn thu được từ các mẫu đã xử lý sau 24 giờ ủ (CFU/cm2).
8. Xử lý sơ bộ: Bề mặt của mẫu thử được lau bằng ethanol 70%, rửa sạch bằng nước vô trùng và để khô trong không khí.
Chú phổ biến: vòi sen nhựa kháng khuẩn, Trung Quốc, nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà máy
